Tra cứu xem hôm nay là ngày bao nhiêu âm

Hằng ngày chúng ta vẫn sử dụng dương lịch để thuận tiện cho đời sống hàng ngày. Tuy nhiên với những công việc hay sự kiện lớn lại cần dựa vào lịch âm để tra cứu. Qua đó biết hôm nay là ngày gì, thứ mấy, bao nhiêu âm, v.v. Cho biết những việc nên và không nên tiến hành vào ngày này. Hôm nay ngày mấy âm giúp bạn bố trí công việc hợp lý.

Dương lịch ngày 29 tháng 10 năm 2020

Âm lịch ngày 13 tháng 9 năm 2020

Nhằm ngày Ất Tỵ tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Bạn đang xem ngày 29 tháng 10 năm 2020 dương lịch tức âm lịch ngày 13 tháng 9 năm 2020. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết âm lịch hôm nay

Dương lịch Âm lịch
Tháng 10 năm 2020 Tháng 9 năm 2020 (Canh Tý)
29
13

Thứ Năm

Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Bính Tuất
Tiết: Sương giáng
Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn hôm nay

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:57:53 11:40:18 17:22:43

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng hôm nay

Tuổi xung khắc với ngày Quý Hợi - Tân Hợi - Tân Tỵ
Tuổi xung khắc với tháng Mậu Thìn - Nhâm Thìn - Nhâm Ngọ - Nhâm Tý

Thập nhị trực chiếu xuống trực Nguy

Nên làm Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng cự Xuất hành đường thủy

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống hôm nay là sao Đẩu

Việc nên làm Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh
Việc kiêng cự Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi
Ngày ngoại lệ Tại Tỵ mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Nguyệt Tài - Cát Khánh - Âm Đức - Tuế Hợp - Tục Thế - Minh Đường
Sao chiếu xấu Thiên ôn - Địa Tặc - Hoả tai - Nhân Cách - Huyền Vũ - Thổ cẩm

Các hướng xuất hành tốt xấu hôm nay

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Bắc Đông Nam Tại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành hôm nay

Giờ tốt xấu Khoảng thời gian
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về

Lịch âm, lịch vạn niên tháng 10 năm 2020

CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
115216317
4185196207218229231024
112512261327142815291630171/9
182193204215226237248
259261027112812291330143115

Lợi ích của việc xem hôm nay ngày mấy âm

Âm lịch được tính theo tuần trăng, rất quan trọng trong đời sống tâm linh. Không chỉ biết được ngày âm lịch hôm nay bao nhiêu, lịch này còn cung cấp cho bạn nhiều thông tin hữu ích khác. Biết được ngày hôm nay tốt hay xấu, có sự kiện gì hay không. Từ đó có thể lên kế hoạch, chuẩn bị sẵn sàng moi việc một cách chu đáo.

Xem lịch âm hôm nay ngày mấy âm, tốt xấu như thế nào
Xem lịch âm hôm nay ngày mấy âm, tốt xấu như thế nào

Góp phần đem lại kết quả như mong đợi. Hạn chế được những xui rủi, bất trắc có thể xảy ra trong cuộc sống. Thuận tiện cho việc như xem ngày cất nhà, tậu xe, v.v. Đồng thời cung cấp giờ đẹp ngày hôm nay để chọn thời điểm tốt bắt đầu công việc. Mặt khác, bạn có thể chuyển đổi lịch âm dương để đổi ngày âm dương nhanh chóng và chính xác.

Âm lịch ngày hôm nay mang lại thông gì?

Hôm nay ngày mấy âm ngoài cho biết ngày hung hay cát còn cho biết các tuổi xung khắc, sao chiếu,… trong ngày. Thuận tiện và hữu dụng cho công việc cũng như cuộc sống hàng ngày của bạn. Cụ thể chi tiết như sau:

Xem ngày tốt xấu hôm nay

Thường thì trong cuộc sống hàng ngày việc coi ngày tốt xấu ra sao cũng không quá quan trọng. Tuy nhiên khi có việc lớn hay sự kiện đặc biệt thì việc này thì rất cần thiết. Hôm nay ngày mấy âm liệt kê danh sách các tuổi xung khắc, có sao nào chiếu trong ngày. Thích hợp để triển khai những công việc như thế nào. Qua đây, chọn được ngày mở hàng, tu sửa nhà cửa, chuyển nhà,… đẹp và hợp tuổi. Từ đó có những cân nhắc, lựa chọn hay chọn thời điểm thích hợp để thực hiện kế hoạch của mình.

Giờ đẹp ngày hôm nay

Ngoài đem đến các thông tin trên, hôm nay bao nhiêu âm còn cho biết các khung giờ đẹp trong ngày. Giúp bạn lựa chọn được thời gian phù hợp nhất triển khai công việc của mình. Khiến mọi việc hanh thông như dự tính của mình. Tránh triển khai công việc vào các giờ xấu, kỵ tuổi. Gây ra những bất lợi và rủi ro không may có thể xảy ra. Mang tới hiệu quả cao và thành công như mong muốn của bạn.

Từ các thông tin trên, bạn đã biết được ngày hôm nay là ngày bao nhiêu, diễn biến như thế nào. Thuận lợi cho những công việc và sự kiện gì. Giúp công việc diễn ra suôn sẻ và thuận lợi như dự tính. Có sự chuẩn bị chu đáo, đem tới nhiều may mắn, thành công như mong đợi.