Tra cứu xem hôm nay là ngày bao nhiêu âm

Hằng ngày chúng ta vẫn sử dụng dương lịch để thuận tiện cho đời sống hàng ngày. Tuy nhiên với những công việc hay sự kiện lớn lại cần dựa vào lịch âm để tra cứu. Qua đó biết hôm nay là ngày gì, thứ mấy, bao nhiêu âm, v.v. Cho biết những việc nên và không nên tiến hành vào ngày này. Hôm nay ngày mấy âm giúp bạn bố trí công việc hợp lý.

Dương lịch ngày 14 tháng 4 năm 2021

Âm lịch ngày 3 tháng 3 năm 2021

Nhằm ngày Nhâm Thìn tháng Nhâm Thìn năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Bạn đang xem ngày 14 tháng 4 năm 2021 dương lịch tức âm lịch ngày 3 tháng 3 năm 2021. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết âm lịch hôm nay

Dương lịch Âm lịch
Tháng 4 năm 2021 Tháng 3 năm 2021 (Tân Sửu)
14
3

Thứ Tư

Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Nhâm Thìn
Tiết: Thanh minh
Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn hôm nay

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:38:27 11:56:53 18:15:19

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng hôm nay

Tuổi xung khắc với ngày Bính Tuất - Giáp Tuất - Bính Dần
Tuổi xung khắc với tháng Bính Tuất - Giáp Tuất - Bính Dần

Thập nhị trực chiếu xuống trực Kiến

Nên làm Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt
Kiêng cự Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống hôm nay là sao

Việc nên làm Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi (như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh...)
Việc kiêng cự Đóng giường, lót giường, đi thuyền
Ngày ngoại lệ Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Thiên Đức - Nguyệt Đức - Mãn Đức Tinh - Thanh Long
Sao chiếu xấu Thổ phủ - Thiên ôn - Ngũ Quỹ - Nguyệt Hình - Phủ đầu dát - Tam tang

Các hướng xuất hành tốt xấu hôm nay

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Chính Nam Tây Bắc Chính Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành hôm nay

Giờ tốt xấu Khoảng thời gian
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)

Lịch âm, lịch vạn niên tháng 4 năm 2021

CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
120221322
4235246257268279281029
1130121/3132143154165176
1871982092110221123122413
251426152716281729183019

Lợi ích của việc xem hôm nay ngày mấy âm

Âm lịch được tính theo tuần trăng, rất quan trọng trong đời sống tâm linh. Không chỉ biết được ngày âm lịch hôm nay bao nhiêu, lịch này còn cung cấp cho bạn nhiều thông tin hữu ích khác. Biết được ngày hôm nay tốt hay xấu, có sự kiện gì hay không. Từ đó có thể lên kế hoạch, chuẩn bị sẵn sàng moi việc một cách chu đáo.

Xem lịch âm hôm nay ngày mấy âm, tốt xấu như thế nào
Xem lịch âm hôm nay ngày mấy âm, tốt xấu như thế nào

Góp phần đem lại kết quả như mong đợi. Hạn chế được những xui rủi, bất trắc có thể xảy ra trong cuộc sống. Thuận tiện cho việc như xem ngày cất nhà, tậu xe, v.v. Đồng thời cung cấp giờ đẹp ngày hôm nay để chọn thời điểm tốt bắt đầu công việc. Mặt khác, bạn có thể chuyển đổi lịch âm dương để đổi ngày âm dương nhanh chóng và chính xác.

Âm lịch ngày hôm nay mang lại thông gì?

Hôm nay ngày mấy âm ngoài cho biết ngày hung hay cát còn cho biết các tuổi xung khắc, sao chiếu,… trong ngày. Thuận tiện và hữu dụng cho công việc cũng như cuộc sống hàng ngày của bạn. Cụ thể chi tiết như sau:

Xem ngày tốt xấu hôm nay

Thường thì trong cuộc sống hàng ngày việc coi ngày tốt xấu ra sao cũng không quá quan trọng. Tuy nhiên khi có việc lớn hay sự kiện đặc biệt thì việc này thì rất cần thiết. Hôm nay ngày mấy âm liệt kê danh sách các tuổi xung khắc, có sao nào chiếu trong ngày. Thích hợp để triển khai những công việc như thế nào. Qua đây, chọn được ngày mở hàng, tu sửa nhà cửa, chuyển nhà,… đẹp và hợp tuổi. Từ đó có những cân nhắc, lựa chọn hay chọn thời điểm thích hợp để thực hiện kế hoạch của mình.

Giờ đẹp ngày hôm nay

Ngoài đem đến các thông tin trên, hôm nay bao nhiêu âm còn cho biết các khung giờ đẹp trong ngày. Giúp bạn lựa chọn được thời gian phù hợp nhất triển khai công việc của mình. Khiến mọi việc hanh thông như dự tính của mình. Tránh triển khai công việc vào các giờ xấu, kỵ tuổi. Gây ra những bất lợi và rủi ro không may có thể xảy ra. Mang tới hiệu quả cao và thành công như mong muốn của bạn.

Từ các thông tin trên, bạn đã biết được ngày hôm nay là ngày bao nhiêu, diễn biến như thế nào. Thuận lợi cho những công việc và sự kiện gì. Giúp công việc diễn ra suôn sẻ và thuận lợi như dự tính. Có sự chuẩn bị chu đáo, đem tới nhiều may mắn, thành công như mong đợi.